tồn tại

  1. exister; être.
    • Cùng tồn tại
      exister en même temps; coexister.
  2. subsister.
    • Sai lầm còn tồn tại
      erreur qui subsiste.
  3. rester à résoudre; rester.
    • Những vấn đề còn tồn tại
      problèmes qui reste à résoudre.
  4. problème restant à résoudre; imperfection; défaut.
  5. (triết học) être.
    • Tư duy tồn tại
      la pensée et l'être.
tồn tại
Sự sống tồn tại ở nhiều dạng khác nhau trên Trái Đất.